Từ vựng tiếng Nhật chỉ các bộ phận trên cơ thể người

Trong bài học hôm nay, xkld nhat ban sẽ giúp các bạn tìm hiểu những từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người nhé.

頭(あたま):Đầu

目(め):Mắt

耳(耳):Tai

鼻(はな):Mũi

口(くち):Miệng

のど:Họng

肩(かた):Vai

胸(むね):Ngực

腕(うで):Cánh tay

お腹(おなか):Bụng

へそ:Rốn

すね:Cẳng chân

足(あし):Chân

背中(せなか):Lưng

肘(ひじ):khuỷu tay

手首(てくび):Cổ tay

手(て):Tay

指(ゆび):Ngón tay

爪(つめ):Móng tay

腰(こし):Hông

お尻(おしり):Mông

脹脛(ふくらはぎ):Bắp chân

足首(あしくび):Cổ chân

つちふまず: Lòng bàn chân

爪先(つまさき):Đầu ngón chân

踵(かかと):Gót chân

Từ vựng tiếng Nhật chỉ các bộ phận trên cơ thể người
5 (100%) 1 vote

Chia sẻ:

Bài viết liên quan

đơn hàng xkld nhật bản mới

Bình luận