Từ vựng chỉ Thứ Ngày Tháng trong Tiếng Nhật – xkldnhatban.top

Nếu bạn muốn nói thứ, ngày, tháng trong tiếng Nhật thì sẽ như thế nào nhỉ? Bạn đã biết những từ vựng tiếng Nhật về thứ, ngày, tháng chưa? Hãy cùng xkld nhật bản xem bài học dưới đây nhá.

Thứ ようび

1.    げつようび:thứ hai
2.    かようび:thứ ba
3.    すいようび:thứ tư
4.    もくようび:thứ năm
5.    きんようび:thứ sáu
6.    どようび:thứ bảy
7.    にちようび:chủ nhật

Ngày にち

1.    ついたち:mùng 1
2.    ふつか:mùng 2
3.    みっか:mùng 3
4.    よっか:mùng 4
5.    いつか:mùng 5
6.    むいか:mùng 6
7.    なのか:mùng 7
8.    ようか:mùng 8
9.    ここのか:mùng 9
10.    とおか:mùng 10
11.    じゅうよっか:ngày 14
12.    はつか:ngày20
13.    にじゅうよっか:ngày 24

Tháng  がつ

1.    いちがつ:tháng 1
2.    にがつ:tháng 2
3.    さんがつ:tháng 3
4.    しがつ:tháng 4
5.    ごがつ:tháng 5
6.    ろくがつ:tháng 6
7.    しちがつ:tháng 7
8.    はちがつ:tháng 8
9.    くがつ:tháng 9
10.    じゅうがつ:tháng 10
11.    じゅういちがつ:tháng 11
12.    じゅうにがつ:tháng 12

_____________________________________

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ
Mr Dương – Trưởng phòng tư vấn – Công Ty Xuất Khẩu Lao Động GMAS
Liên hệ tư vấn :  0988.332.093 or 0944.746.822
Website : http://xkldnhatban.top/

Từ vựng chỉ Thứ Ngày Tháng trong Tiếng Nhật – xkldnhatban.top
5 (100%) 2 votes

Chia sẻ:

Bài viết liên quan

đơn hàng xkld nhật bản mới

Bình luận