Từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng Nhật Bản

Cuộc sống của chúng ta luôn đa sắc màu, và để miêu tả hết mọi vật quả không dễ. Không rõ người Nhật sử dụng từ vựng chỉ màu sắc nào để miêu tả cuộc sống đáng yêu này nhỉ? Chúng ta cùng xkld nhat ban học từ vựng màu sắc trong tiếng Nhật ở bài dưới đây

Kanji Hinagana Phiên âm Tiếng Việt Hình ảnh
iro màu sắc
あお ao xanh da trời
あか ak đỏ
しろ shiro trắng
くろ kuro đen
みどり midori xanh lá cây
橙色 だいだいいろ daidaiiro cam
桃色 ももいろ momoiro hồng
むらさき murasaki tím
灰色 はいいろ haiiro xám tro
黄色 きいろ kiiro vàng (màu hổ phách)
黄緑 きみどり kimidori xanh lá cây nhạt
茶色 ちゃいろ chairo nâu nhạt
水色 みずいろ mizuiro xanh da trời nhạt
むらさき murasaki đỏ tía
黄緑色 きみどりいろ kimidoriiro xanh nõn chuối
紺色 こんいろ koniro xanh đậm/ xanh lam
銀色 ぎんいろ màu (ánh)bạc
金色 きんいろ màu (ánh) kim
コーヒー色 màu cà phê sữa
真っ白 ましろ mashiro trắng tinh, trắng xóa
真っ黒 まっくろ makkuro đen kịt
真っ赤 まっか makka đỏ thẩm
真っ青 まさお masao xanh thẫm, xanh lè
Từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng Nhật Bản
5 (100%) 1 vote

Chia sẻ:

Bài viết liên quan

đơn hàng xkld nhật bản mới

Bình luận