Từ vựng tiếng Nhật chỉ các bộ phận trên cơ thể người

Trong bài học hôm nay, xkld nhat ban sẽ giúp các bạn tìm hiểu những từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người nhé. 頭(あたま):Đầu 目(め):Mắt 耳(耳):Tai 鼻(はな):Mũi 口(くち):Miệng のど:Họng 肩(かた):Vai 胸(むね):Ngực 腕(うで):Cánh tay お腹(おなか):Bụng へそ:Rốn すね:Cẳng chân 足(あし):Chân 背中(せなか):Lưng 肘(ひじ):khuỷu tay 手首(てくび):Cổ tay… Read More